Mô tả chi tiết sản phẩm đá Dolomite sống:
|
Tên mặt hàng |
Quy cách - Hàm lượng |
Kích cỡ (mm) |
|
Đá Dolomite sống |
MgO ≥ 18% |
Các chủng loại |
1. Thành phần hóa học của Dolomite
Tên gọi: Dolomit – canxi và magie carbonat tự nhiên.
Tên gọi khác: Miricalcit.
Tên gọi đồng nghĩa của Dolomit: Ridolfit, Taraspit
2. Những đặc điểm chính
Tính chất vật lý:
- Độ cứng : 3,5 - 4.
- Tinh hệ : Ba phương.
- Tỷ trọng : 2,8 - 3,0 g/cm3.
- Ánh : Thuỷ tinh, mượt mà, óng ả.
3. Dolomite trong luyện thép
- Dolomite được đưa vào để tạo xỉ.
- Hạn chế sự tan ra của tường lò.
- Khử lưu huỳnh, phốt pho
- Giữ nhiệt cho kim loại lỏng.
- Bảo vệ kim loại lỏng không bị ôxy hoá.



